VIETNAMESE
tùng váy
-
ENGLISH
skirt flare
/skɜːt flɛər/
skirt hem
Phần vải xòe bên dưới của váy.
Ví dụ
1.
Tùng váy làm tăng vẻ thanh lịch cho chiếc váy.
The skirt flare added elegance to the dress.
2.
Tùng váy thường thấy trong váy dạ hội.
Skirt flares are common in evening gowns.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Skirt flare khi nói hoặc viết nhé!
Wide skirt flare – Váy xòe rộng
Ví dụ:
The wide skirt flare gives the dress a dramatic look.
(Váy xòe rộng mang lại vẻ ấn tượng cho chiếc váy.)
Layered skirt flare – Váy xòe nhiều tầng
Ví dụ:
Layered skirt flares are perfect for evening gowns.
(Váy xòe nhiều tầng rất phù hợp cho đầm dạ hội.)
Minimal skirt flare – Váy xòe nhẹ
Ví dụ:
Minimal skirt flares are ideal for a sleek silhouette.
(Váy xòe nhẹ rất lý tưởng để tạo dáng mảnh mai.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết