VIETNAMESE
xỏ kim
ENGLISH
threading
/ˈθrɛdɪŋ/
needling
Xỏ kim là hành động luồn chỉ qua lỗ của cây kim.
Ví dụ
1.
Anh ấy đang xỏ kim một cách cẩn thận.
He is threading the needle carefully.
2.
Xỏ kim cần đôi tay vững vàng.
Threading needles requires steady hands.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Threading khi nói hoặc viết nhé!
Eyebrow threading – Tỉa lông mày bằng chỉ
Ví dụ:
She went to the salon for eyebrow threading.
(Cô ấy đến salon để tỉa lông mày bằng chỉ.)
Threading needle – Xâu chỉ kim
Ví dụ:
Threading the needle requires precision and good eyesight.
(Xâu chỉ kim đòi hỏi sự khéo léo và thị lực tốt.)
Threading technique – Kỹ thuật dùng chỉ
Ví dụ:
The threading technique is commonly used for removing facial hair.
(Kỹ thuật dùng chỉ thường được sử dụng để loại bỏ lông mặt.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết