VIETNAMESE

xỏ khuyên tai

word

ENGLISH

ear piercing

  
NOUN

/ɪər ˈpɪəsɪŋ/

Xỏ khuyên tai là việc đặt một chiếc khuyên tại tai.

Ví dụ

1.

Xỏ khuyên tai phổ biến ở các cô gái trẻ.

Ear piercing is common among young girls.

2.

Cô ấy rất háo hức khi xỏ khuyên tai.

She was excited about getting her ear pierced.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số từ liên quan đến Ear piercing nhé! check Piercing gun – Súng bấm lỗ Ví dụ: The technician used a piercing gun for the ear piercing. (Kỹ thuật viên đã sử dụng súng bấm lỗ để xỏ khuyên tai.) check Stud earrings – Bông tai dạng đinh Ví dụ: Stud earrings are a popular choice for first-time piercings. (Bông tai dạng đinh là lựa chọn phổ biến cho lần xỏ khuyên đầu tiên.) check Cartilage piercing – Xỏ khuyên sụn tai Ví dụ: She got a cartilage piercing to complement her ear studs. (Cô ấy xỏ khuyên sụn tai để làm đẹp thêm cho bông tai của mình.)