VIETNAMESE
xô đổ
làm đổ, đánh ngã
ENGLISH
topple
/ˈtɒpl/
knock over, overturn
Xô đổ là hành động đẩy và làm đổ ngã một vật gì đó.
Ví dụ
1.
Gió đã xô đổ cái cây.
The wind toppled the tree.
2.
Họ xô đổ chồng hộp.
They toppled the stack of boxes.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ topple khi nói hoặc viết nhé!
Topple over – Đổ ngã
Ví dụ:
The stack of books toppled over when he bumped into the table.
(Chồng sách đã đổ xuống khi anh ấy va vào bàn.)
Topple down – Hạ bệ, lật đổ
Ví dụ:
The protestors aimed to topple down the corrupt regime.
(Những người biểu tình nhắm đến việc lật đổ chế độ tham nhũng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết