VIETNAMESE

xin cấp visa

làm đơn xin, nộp đơn

word

ENGLISH

Apply for a visa

  
VERB

/əˈplaɪ fɔːr ə ˈviːzə/

request

“Xin cấp visa” là hành động yêu cầu cơ quan chức năng cấp thị thực nhập cảnh.

Ví dụ

1.

Anh ấy xin cấp visa đi Pháp.

He applied for a visa to France.

2.

Cô ấy đang xin cấp visa du lịch.

She is applying for a travel visa.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ apply khi nói hoặc viết nhé! checkApply for – Nộp đơn xin Ví dụ: She applied for a visa to travel abroad. (Cô ấy đã nộp đơn xin thị thực để đi du lịch nước ngoài.) checkApply to – Nộp đơn tới (một nơi nào đó) Ví dụ: He applied to the university for admission. (Anh ấy đã nộp đơn vào trường đại học để được nhận học.)