VIETNAMESE

xì tin

word

ENGLISH

teen style

  
NOUN

/tiːn staɪl/

youth style

Xì tin là phong cách trẻ trung, năng động và thường gắn liền với tuổi trẻ.

Ví dụ

1.

Phong cách xì tin đầy sức sống và biểu cảm.

Teen style is vibrant and expressive.

2.

Phong cách xì tin luôn thay đổi theo xu hướng.

Teen style keeps evolving with trends.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Teen style khi nói hoặc viết nhé! check Casual teen style – Phong cách tuổi teen thoải mái Ví dụ: Casual teen style often includes jeans and hoodies. (Phong cách tuổi teen thoải mái thường bao gồm quần jeans và áo hoodie.) check Trendy teen style – Phong cách tuổi teen hợp xu hướng Ví dụ: She always follows trendy teen styles from fashion magazines. (Cô ấy luôn theo dõi các phong cách tuổi teen hợp xu hướng từ tạp chí thời trang.) check Alternative teen style – Phong cách tuổi teen khác biệt Ví dụ: Alternative teen style often features bold colors and unique accessories. (Phong cách tuổi teen khác biệt thường có các màu sắc táo bạo và phụ kiện độc đáo.)