VIETNAMESE
xếp dỡ
bốc hàng, dỡ hàng
ENGLISH
load
/loʊd/
unload, pack
Xếp dỡ là hành động bốc hoặc dỡ hàng hóa.
Ví dụ
1.
Họ đã xếp hàng hóa lên xe tải.
They loaded the cargo onto the truck.
2.
Dỡ các thùng hàng từ tàu xuống.
Unload the crates from the ship.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ load khi nói hoặc viết nhé!
Load cargo – xếp hàng hóa
Ví dụ:
The workers loaded the cargo onto the ship.
(Các công nhân xếp hàng hóa lên tàu.)
Load data – tải dữ liệu
Ví dụ:
The software is taking too long to load the data.
(Phần mềm mất quá nhiều thời gian để tải dữ liệu.)
Load a gun – nạp đạn
Ví dụ:
He carefully loaded the gun before heading out.
(Anh ấy cẩn thận nạp đạn trước khi ra ngoài.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết