VIETNAMESE

xe tay côn

xe côn tay

ENGLISH

manual clutch motorcycle

  

NOUN

/ˈmænjuəl klʌʧ ˈmoʊtərˌsaɪkəl/

Xe tay côn là loại xe có hệ thống đóng ngắt ly hợp bằng tay.

Ví dụ

1.

Đa số các dòng xe phân khối lớn đều là xe tay côn.

Most of the large displacement bikes are manual clutch motorcycles.

2.

Xe côn tay có khá nhiều ưu điểm về hiệu suất và tốc độ nên nó được khá phổ biến trên các dòng xe thể thao hay các giải đua xe trên thế giới đều dùng các loại xe này.

The manual clutch motorcycle has many advantages in performance and speed, so it is quite popular on sports cars or racing tournaments around the world using these vehicles.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến xe tay côn:
- clutch pedal (chân côn)
- speedometer (công tơ mét)
- brake light (đèn phanh)
- indicator (đèn xi nhan)