VIETNAMESE

xe lửa

tàu hoả

ENGLISH

train

  

NOUN

/treɪn/

Xe lửa là một loạt các toa tảu được kết nối với chạy dọc theo đường ray và vận chuyển người hoặc hàng hóa.

Ví dụ

1.

Xe lửa có nguồn gốc từ các tuyến xe ngựa bốn bánh sử dụng đường ray xe lửa và chạy bằng ngựa hoặc kéo bằng dây cáp.

Trains have their roots in wagonways, which used railway tracks and were powered by horses or pulled by cables.

2.

Hầu hết các tàu lửa hoạt động trên đường ray thép với bánh xe thép, độ ma sát thấp khiến chúng hiệu quả hơn các hình thức vận tải khác.

Most trains operate on steel tracks with steel wheels, the low friction of which makes them more efficient than other forms of transport.

Ghi chú

Các loại tàu:
- freight trains (tàu chở hàng)
- high-speed rail (đường sắt cao tốc)
- railroad car (toa xe lửa)
- maglev (tàu đệm từ)