VIETNAMESE

vừa đủ

ENGLISH

just enough

  

NOUN

/ʤʌst ɪˈnʌf/

barely enough

Vừa đủ là vừa vặn thỏa mãn nhu cầu nào đó, không thừa cũng không thiếu.

Ví dụ

1.

Cô ấy có vừa đủ tiền để trả vé xe buýt.

She had just enough money to pay for her bus ticket.

2.

Có vừa đủ bột bánh quy để tôi làm một mẻ bánh quy.

There was just enough cookie dough for me to make one batch of cookies.

Ghi chú

Cùng học một số cụm từ khác với enough nhé:
- enough is enough: đủ rồi, không cần thêm nữa
VD: Enough is enough - I don't want to argue with you any more.
- have had enough (of somebody/something): không thể chịu đựng thêm nữa, chán ngấy rồi
VD: I've had enough - I'm going home.
- that's enough: dùng để ra hiệu cho người khác dừng việc đó (tiêu cực) lại
VD: That's enough, Peter. Give those toys back, please.