VIETNAMESE

vốn điều lệ

ENGLISH

authorized capital

  

NOUN

/ˈɔθəˌraɪzd ˈkæpətəl/

charter capital

Vốn điều lệ là tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty, chủ sở hữu công ty đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần.

Ví dụ

1.

Để tăng vốn điều lệ, công ty phải được sự chấp thuận của các cổ đông.

To increase the authorized capital the company must have the shareholders' approval.

2.

Các khoản phí bổ sung sẽ áp dụng cho các Công ty có số vốn điều lệ vượt quá số cổ phần tối thiểu không có mệnh giá hoặc giá trị tương đương.

Additional fees are applicable to Corporations whose authorized capital exceeds the minimum shares without par value, or its equivalent.

Ghi chú

Ngoài vốn điều lệ (authorized capital), các loại vốn khác trong doanh nghiệp là:
- vốn cố định: fixed capital
- vốn đầu tư: invested capital
- vốn lưu động ròng: net working capital
- vốn đối ứng: reciprocal capital
- vốn chủ sở hữu: owner's equity