VIETNAMESE

Tỷ lệ vốn góp

Tỷ lệ đóng góp vốn

word

ENGLISH

Capital contribution ratio

  
NOUN

/ˈkæpɪtl ˌkɒntrɪˈbjuːʃən ˈreɪʃioʊ/

Shareholding ratio

“Tỷ lệ vốn góp” là phần trăm vốn mà một cổ đông hoặc nhà đầu tư đóng góp vào tổng vốn điều lệ của doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Tỷ lệ vốn góp xác định quyền sở hữu.

The capital contribution ratio determines ownership.

2.

Tỷ lệ vốn góp cao phản ánh các cổ đông lớn.

High contribution ratios reflect major stakeholders.

Ghi chú

Từ Tỷ lệ vốn góp là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Shareholding structure - Cơ cấu cổ đông Ví dụ: The capital contribution ratio determines the shareholding structure in joint ventures. (Tỷ lệ vốn góp xác định cơ cấu cổ đông trong các liên doanh.) check Ownership percentage - Phần trăm sở hữu Ví dụ: The capital contribution ratio reflects each party’s ownership percentage in the company. (Tỷ lệ vốn góp phản ánh phần trăm sở hữu của mỗi bên trong công ty.) check Partnership agreement - Thỏa thuận đối tác Ví dụ: Partnership agreements detail the capital contribution ratio for all partners. (Các thỏa thuận đối tác nêu rõ tỷ lệ vốn góp của tất cả các đối tác.) check Profit sharing - Chia sẻ lợi nhuận Ví dụ: The capital contribution ratio influences profit sharing among investors. (Tỷ lệ vốn góp ảnh hưởng đến việc chia sẻ lợi nhuận giữa các nhà đầu tư.