VIETNAMESE

tăng vốn điều lệ

tăng vốn pháp định

word

ENGLISH

Charter capital increase

  
NOUN

/ˈʧɑːtə ˈkæpɪtl ɪnˈkriːs/

equity increase

"Tăng vốn điều lệ" là việc gia tăng số vốn pháp định của một doanh nghiệp để mở rộng hoạt động kinh doanh hoặc đáp ứng yêu cầu pháp lý.

Ví dụ

1.

Công ty công bố tăng vốn điều lệ để tài trợ các dự án mới.

The company announced a charter capital increase to fund new projects.

2.

Tăng vốn điều lệ củng cố vị thế tài chính của công ty.

Increasing charter capital strengthens the company’s financial position.

Ghi chú

Từ tăng vốn điều lệ là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Capital contribution - Đóng góp vốn Ví dụ: New investors participated in the charter capital increase through capital contributions. (Các nhà đầu tư mới tham gia tăng vốn điều lệ thông qua đóng góp vốn.) check Equity funding - Huy động vốn cổ phần Ví dụ: Equity funding is a common method for charter capital increase. (Huy động vốn cổ phần là một phương pháp phổ biến để tăng vốn điều lệ.) check Share issuance - Phát hành cổ phiếu Ví dụ: The company conducted a share issuance to facilitate the charter capital increase. (Công ty thực hiện phát hành cổ phiếu để tăng vốn điều lệ.) check Debt-to-equity ratio - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Ví dụ: A charter capital increase improves the debt-to-equity ratio. (Tăng vốn điều lệ giúp cải thiện tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.) check Business expansion - Mở rộng kinh doanh Ví dụ: The charter capital increase supports the company’s business expansion plans. (Tăng vốn điều lệ hỗ trợ các kế hoạch mở rộng kinh doanh của công ty.)