VIETNAMESE

với mong muốn

với ý định

ENGLISH

with an/the intention of

  

NOUN

/wɪð ði ɪnˈtɛnʧən ʌv/

"Với mong muốn" là cụm từ để diễn đạt lý do cho hành động được nhắc đến tiếp đó.

Ví dụ

1.

Không ai học đại học với mong muốn thi trượt cả.

No one goes to college with the intention of failing.

2.

Anh ta đi gặp sếp với mong muốn hỏi về việc được tăng lương.

He went to see the boss with the intention of asking for a pay rise.

Ghi chú

Các cụm động từ, idiom khác với intention:
- make one's intention clear: tỏ rõ ý định
VD: He didn't make his intentions clear in his letter.
- have every/no intention of: hoàn toàn có mong muốn/không hề có ý định
VD: I have every intention of finding out who is responsible for the graffiti.