VIETNAMESE

viêm phế quản

ENGLISH

bronchitis

  

NOUN

/brɑŋˈkaɪtəs/

Viêm phế quản là một bệnh lý về đường hô hấp dưới, chủ yếu xảy ra khi niêm mạc ống phế quản bị nhiễm trùng.

Ví dụ

1.

Anh ấy mắc bệnh viêm phế quản mãn tính.

He was suffering from chronic bronchitis.

2.

Mười phần trăm trẻ em Krakow bị viêm phế quản mãn tính.

Ten percent of Krakow's children suffer from chronic bronchitis.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về các bệnh thường gặp ở trẻ em nha!
- hand, foot and, mouth disease (bệnh tay chân miệng)
- strep throat, sore throat (viêm họng)
- conjunctivitis (viêm kết mạc)
- bronchitis (viêm phế quản)
- ear infection (nhiễm trùng tai)
- tetanus (uốn ván)
- Japanese encephalitis (viêm não Nhật Bản)