VIETNAMESE

viêm màng ngoài tim

ENGLISH

pericarditis

  

NOUN

/ˌpɛrɪkɑˈdʌɪtɪs/

Viêm màng ngoài tim là tình trạng viêm khu vực màng ngoài tim, thường đi kèm tụ dịch, có thể xảy ra do nhiều nguyên nhân.

Ví dụ

1.

Bà tôi bị viêm màng ngoài tim.

My grandmother suffers from pericarditis.

2.

Thật đáng tiếc khi cậu ấy bị viêm màng ngoài tim khi còn quá trẻ.

It's such a pity that he suffers from pericarditis at such a young age.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có liên quan đến các bệnh về tim mạch (cardiovascular disease) nha!
- high blood pressure, hypertension (huyết áp cao)
- low blood pressure, hypotension (huyết áp thấp)
- ischemic heart disease (bệnh tim thiếu máu cục bộ)
- heart attack, stroke (nhồi máu cơ tim, đột quỵ)
- arrhythmia (rối loạn nhịp tim)
- pericarditis (viêm màng ngoài tim)