VIETNAMESE

viêm loét dạ dày tá tràng

ENGLISH

peptic ulcer disease

  

NOUN

/ˈpɛptɪk ˈʌlsər dɪˈziz/

Viêm loét dạ dày tá tràng đề cập đến tình trạng viêm và loét ở niêm mạc dạ dày và phần đầu của ruột non.

Ví dụ

1.

Một số mức độ biến chứng đã được tìm thấy ở bệnh viêm loét dạ dày tá tràng.

Some degree of complications has already been shown in peptic ulcer disease.

2.

Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng có thể gây buồn nôn và ói mửa.

Peptic ulcer disease can cause nausea and vomiting.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh có liên quan đến bệnh đường tiêu hóa nha!
- hemorrhoids (bệnh trĩ)
- cysticercosis (bệnh sán dây)
- kidney stone (bệnh sỏi thận)
- cholera (bệnh tả)
- duodenal ulcer (loét tá tràng)
- gastroesophageal reflux disease (trào ngược dạ dày)
- gastritis, duodenitis (viêm dạ dày, viêm tá tràng)
- pepti ulcer disease (viêm loét dạ dày tá tràng)