VIETNAMESE
việc học
việc đi học
ENGLISH
learning
NOUN
/ˈlɜrnɪŋ/
studying
Việc học là là quá trình đạt được sự hiểu biết, kiến thức, hành vi, kỹ năng, giá trị, thái độ và sở thích mới.
Ví dụ
1.
Kỹ thuật này làm cho việc học trở nên thú vị.
This technique makes learning fun.
2.
Trong việc học, không có con đường nào trải đầy hoa hồng.
There is no royal road to learning
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt các khái niệm learning, studying, research trong tiếng Anh nha!
- learning (việc học): This technique makes learning fun. (Kỹ thuật này làm cho việc học trở nên thú vị.)
- studying (việc đi học): Almost no kids enjoy studying on the first days. (Hầu như không có đứa trẻ nào thích việc đi học vào những ngày đầu tiên.)
- research (nghiên cứu): I've done some research to find out the cheapest way of travelling there. (Tôi đã thực hiện một số nghiên cứu để tìm ra cách rẻ nhất để đi du lịch đến đó.)