VIETNAMESE

vì sao

ngôi sao, tinh tú

word

ENGLISH

star

  
NOUN

/stɑːr/

celestial body

Vì sao là ngôi sao trên bầu trời, hoặc biểu tượng hình ngôi sao.

Ví dụ

1.

Vì sao tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.

The star shone brightly in the night sky.

2.

Vì sao được dùng làm biểu tượng trong nhiều nền văn hóa.

Stars are used as symbols in many cultures.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ star khi nói hoặc viết nhé! check Star of the show – Ngôi sao của chương trình Ví dụ: He was the star of the show, winning every round of the competition. (Anh ấy là ngôi sao của chương trình, thắng mọi vòng trong cuộc thi.) check Rising star – Ngôi sao đang lên Ví dụ: She is a rising star in the world of fashion design. (Cô ấy là ngôi sao đang lên trong thế giới thiết kế thời trang.) check Star player – Cầu thủ xuất sắc Ví dụ: The team’s star player scored three goals in the final match. (Cầu thủ xuất sắc của đội ghi ba bàn trong trận chung kết.) check Star sign – Cung hoàng đạo Ví dụ: My star sign is Leo, and I enjoy reading my horoscope every day. (Cung hoàng đạo của tôi là Sư Tử, và tôi thích đọc tử vi mỗi ngày.)