VIETNAMESE

vi mạch

vi mạch tích hợp, mạch tích hợp

ENGLISH

microchip

  

NOUN

/ˈmaɪˌkroʊˈʧɪp/

little chip

Vi mạch hay vi mạch tích hợp, hoặc mạch tích hợp là tập các mạch điện chứa các linh kiện bán dẫn và linh kiện điện tử thụ động (như điện trở) được kết nối với nhau, để thực hiện được một chức năng xác định.

Ví dụ

1.

Rất nhiều công ty sản xuất vi mạch làm ăn phát đạt vào thời điểm đó.

A lot of microchip manufacturing companies prospered at that time.

2.

Những tiến bộ trong công nghệ vi mạch đã làm cho những chiếc máy ảnh này nhỏ hơn, rẻ hơn và phù hợp với thị trường đại chúng.

Advances in microchip technology have made these cameras smaller and cheaper and affordable to the mass market.

Ghi chú

Từ vựng tiếng Anh về các linh kiện điện tử:
- bàn phím: keyboard
- nút: button
- máy tính xách tay: laptop
- bộ điều giải: modem
- tấm lót chuột: mouse pad
- màn hình: monitor
- dây cáp: cable
- phần cứng: hardware
- phần mềm: software