VIETNAMESE

vẹo cột sống

ENGLISH

scoliosis

  

NOUN

/ˌskɒlɪˈəʊsɪs/

Vẹo cột sống là một dị tật ở cột sống rất phổ biến và nguy hiểm hiện nay vì nó để lại nhiều biến chứng gây ảnh hưởng đến các cơ quan xung quanh nó.

Ví dụ

1.

Vẹo cột sống là tình trạng cột sống bị cong sang một bên.

Scoliosis is a sideways curvature of the spine.

2.

Gia đình này có tiền sử về bệnh bàn chân khoèo và bệnh vẹo cột sống.

It reveals a family history of clubfoot and scoliosis.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số khái niệm trong tiếng Anh nói về các bệnh liên quan đến thoái hóa xương khớp ở các bộ phận khác nhau nha!
- degenerative spine (thoái hóa cột sống thắt lưng)
- cervical spondylosis (thoái hóa đốt sống cổ)
- osteoarthritis (thoái hóa khớp)
- spondylosis (gai cột sống)
- polyarthritis (viêm đa khớp)
- scoliosis (vẹo cột sống)
- lower back pain (đau lưng dươi)