VIETNAMESE

vắt sổ 5 chỉ

vắt sổ bền, vắt sổ nhiều chỉ

word

ENGLISH

five-thread overlock

  
NOUN

/faɪv θrɛd ˈoʊvərˌlɒk/

reinforced overlock

Kỹ thuật vắt sổ dùng 5 chỉ để tăng độ bền.

Ví dụ

1.

Vắt sổ 5 chỉ nâng cao chất lượng.

The five-thread overlock enhanced the quality.

2.

Trang phục cao cấp sử dụng vắt sổ 5 chỉ.

High-end clothing uses five-thread overlock.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Thread khi nói hoặc viết nhé! check Cotton thread – Chỉ cotton Ví dụ: Cotton thread is ideal for hand sewing lightweight fabrics. (Chỉ cotton rất phù hợp để may tay các loại vải nhẹ.) check Polyester thread – Chỉ polyester Ví dụ: Polyester thread is strong and widely used in machine sewing. (Chỉ polyester bền và được sử dụng phổ biến trong may bằng máy.) check Decorative thread – Chỉ trang trí Ví dụ: Decorative thread adds embellishment to embroidery designs. (Chỉ trang trí thêm nét đẹp cho các mẫu thêu.)