VIETNAMESE

vắt sổ

viền mép, may mép

word

ENGLISH

overlock

  
NOUN

/ˈoʊvərˌlɒk/

serging

Kỹ thuật may mép vải để tránh sờn.

Ví dụ

1.

Vắt sổ giúp đường may bền hơn.

The overlock stitching made the seams durable.

2.

Vắt sổ là bước cần thiết trong hoàn thiện trang phục.

Overlock is essential in garment finishing.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Overlock khi nói hoặc viết nhé! check Three-thread overlock – May vắt sổ ba chỉ Ví dụ: Three-thread overlock is suitable for lightweight fabrics. (May vắt sổ ba chỉ phù hợp cho vải nhẹ.) check Four-thread overlock – May vắt sổ bốn chỉ Ví dụ: Four-thread overlock provides durable seams for stretch fabrics. (May vắt sổ bốn chỉ mang lại đường may bền cho vải co giãn.) check Five-thread overlock – May vắt sổ năm chỉ Ví dụ: Five-thread overlock is ideal for heavy-duty garments. (May vắt sổ năm chỉ rất phù hợp cho trang phục chịu lực cao.)