VIETNAMESE

Vào hùa

đồng lòng chỉ trích

word

ENGLISH

Gang up

  
VERB

/ɡæŋ ʌp/

Align against

Vào hùa là tham gia cùng người khác trong một hành động, thường để chỉ trích.

Ví dụ

1.

Họ vào hùa chống lại anh ấy trong cuộc thảo luận.

They ganged up on him during the discussion.

2.

Vui lòng đừng vào hùa chống lại ai một cách không công bằng.

Please avoid ganging up on anyone unfairly.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Gang up khi nói hoặc viết nhé! checkGang up on someone - Vào hùa với ai đó Ví dụ: They ganged up on him during the debate. (Họ vào hùa với nhau để chống lại anh ấy trong cuộc tranh luận.) checkGang up against a rival - Hùa vào chống lại đối thủ Ví dụ: The players ganged up against their strongest competitor. (Các cầu thủ hùa vào chống lại đối thủ mạnh nhất của họ.)