VIETNAMESE

van

ENGLISH

valve

  

NOUN

/vælv/

Van là một thiết bị điều chỉnh, điều khiển hoặc điều khiển dòng chảy của chất lỏng (khí, chất lỏng, chất rắn hóa lỏng hoặc bùn) bằng cách mở, đóng, hoặc một phần cản trở các lối đi khác nhau.

Ví dụ

1.

Sẽ cần các dụng cụ đặc biệt để mở loại van này.

You need special tools to open this valve.

2.

Van sẽ ngay lập tức ngắt gas khi được đóng nắp.

A valve immediately shuts off the gas when the lid is closed.

Ghi chú

Một số lại van (valve) sử dụng trong nghiệp:
- globe valve: van vầu
- gate valve: van cổng
- butterfly valve: van bướm
- needle valve: van kim
- ball valve: van bi
- diaphgram valve: van màng