VIETNAMESE

văn thư lưu trữ

ENGLISH

archivist

  

NOUN

/ˈɑrkəvɪst/

Văn thư lưu trữ là người sẽ tiếp nhận, quản lý, lưu trữ những văn bản đến và đi trong đơn vị hành chính. Họ sẽ nhận những thư từ, văn bản và hồ sơ để xử lý những giấy tờ đó, báo cáo lên cấp trẽn, họ cũng đảm nhiệm những công tác khác có liênquan đến văn phòng hành chính khác.

Ví dụ

1.

Tôi nghĩ rằng người văn thư lưu trữ đã giúp tôi bây giờ sẽ phát ngán mỗi khi nhìn thấy tôi.

I think the archivist who helped me is sick of the sight of me by now.

2.

Văn thư lưu trữ đã đặt nhầm tờ danh sách mua sắm của mình vào một trong những cuốn sách.

The archivist misplaced his shopping list inside one of the books.

Ghi chú

Những thuật ngữ, từ vựng trong lĩnh vực văn thư hành chính: - filing: sắp xếp tài liệu - paper handling: xử lý công văn giấy tờ - managerial work: công việc quản trị - file clerk: nhân viên lưu trữ - word processing operator: nhân viên xử lý văn bản