VIETNAMESE

vận tải đường bộ

ENGLISH

road transport

  

NOUN

/roʊd ˈtrænspɔrt/

Vận tải đường bộ là quá trình vận chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác bằng cách dùng các phương tiện di chuyển trên đường bộ như: xe tải, xe bồn, xe container, rơ moóc, xe ô tô, mô tô 2 hoặc 3 bánh, v.v…

Ví dụ

1.

Để cạnh tranh với các hình thức vận tải đường bộ khác trên đường cao tốc, ngay từ đầu tháng 9/2014, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam đã giảm giá 10% cho tuyến Hà Nội - Lào Cai và chiều về.

To compete with other forms of road transport on the highway, right from the beginning of September 2014 the Vietnam Railway Corporation has offered a 10% discount on the route Hanoi- Lao Cai and return.

2.

Vào tháng 7 năm 2019, liên đoàn vận tải đường bộ của Nigeria đã hợp tác với công ty công nghệ kỹ thuật số Blackblock Limited cũng như các công ty liên quan đến bảo hiểm và chăm sóc sức khỏe để khởi chạy hệ thống kê khai hành khách dựa trên blockchain (PAM).

In July 2019, Nigeria's road transport union partnered with digital technology firm Blackblock Limited as well as companies involved in insurance and health care to launch a blockchain-based passenger manifest system (PAM).

Ghi chú

Một số từ vựng về các loại vận tải (modes of transport):
- sea transport (vận tải đường biển)
- road transport (vận tải đường bộ)
- waterway transport (vận tải đường thủy)
- air transport (vận tải hàng không)
- railway transport (vận tải đường sắt)