VIETNAMESE

văn phòng

ENGLISH

office

  

NOUN

/ˈɔfəs/

Văn phòng là một bộ phận của các doanh nghiệp kinh doanh được dành cho việc chỉ đạo và điều phối các hoạt động khác nhau của nó.

Ví dụ

1.

Họ có văn phòng khắp Paris, London và Madrid.

They have offices in Paris, London, and Madrid.

2.

Việc che giấu thu nhập của một cá nhân khỏi văn phòng thuế là bất hợp pháp.

The concealment of one's income from the tax office is illegal.

Ghi chú

Một số thuật ngữ liên quan đến văn phòng (office) công ty đó là:
- corporation: tập đoàn
- subsidiary: công ty con
- branch: chi nhánh
- headquarters: trụ sở chính
- representative office: văn phòng đại diện