VIETNAMESE

văn phòng đại diện

ENGLISH

representative office

  

NOUN

/ˌrɛprəˈzɛntətɪv ˈɔfəs/

Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, được ủy quyền để thực hiện các nhiệm vụ nhằm bảo vệ lợi ích doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Cơ sở hoặc văn phòng đại diện của cơ sở ở nước ngoài là đơn vị có nghĩa vụ công cấp thông tin.

A foundation or representative office of an overseas foundation is an obligator of information disclosure.

2.

Người phụ trách văn phòng đại diện là Giám đốc đại diện.

The person in charge of a representative office is the chief representative.

Ghi chú

Cùng phân biệt sự khác nhau giữa văn phòng đại diện (representative office) và chi nhánh công ty (branch office):
- Văn phòng đại diện chỉ có thể tiến hành các hoạt động nghiên cứu thị trường, quảng bá hoặc điều phối, không được phép tiến hành các hoạt động kinh doanh mang lại lợi nhuận.
- Chi nhánh được thực hiện chức năng kinh doanh và chức năng đại diện theo ủy quyền.