VIETNAMESE

văn bản giải trình

ENGLISH

written explanation

  

NOUN

/ˈrɪtən ˌɛkspləˈneɪʃən/

Văn bản giải trình là việc cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, giải thích về công việc hay khi thực hiện các nhiệm vụ theo quyền hạn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

Ví dụ

1.

Tôi không yêu cầu anh ta phải đưa ra văn bản giải trình, nhưng anh ta phải nêu lý do của mình.

I am not asking that he should make a substantial written explanation, but he must state his reasons.

2.

Các sửa đổi liên quan đến quyền lực mới đầu tiên, cần phải đưa ra văn bản giải trình về hành động khắc phục được đề xuất.

Amendments relates to the first new power, that a written explanation of suggested remedial action should be given.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến văn bản giải trình:
- written response (công văn phúc đáp)
- sample dispatch (mẫu công văn)
- decree (nghị định)
- circular (thông tư)