VIETNAMESE

vải phủ

vải trùm, vải che

word

ENGLISH

covering fabric

  
NOUN

/ˈkʌvərɪŋ ˈfæbrɪk/

drape fabric

Loại vải dùng để che hoặc phủ lên bề mặt đồ vật.

Ví dụ

1.

Vải phủ bảo vệ đồ nội thất.

The covering fabric protected the furniture.

2.

Vải phủ rất hữu ích trong trang trí.

Covering fabrics are useful in decoration.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Covering fabric khi nói hoặc viết nhé! check Durable covering fabric – Vải bọc bền Ví dụ: Durable covering fabric is used for upholstery. (Vải bọc bền được sử dụng cho đồ nội thất.) check Waterproof covering fabric – Vải bọc chống nước Ví dụ: Waterproof covering fabric is ideal for outdoor furniture. (Vải bọc chống nước rất phù hợp cho đồ nội thất ngoài trời.) check Decorative covering fabric – Vải bọc trang trí Ví dụ: Decorative covering fabric enhances the appearance of cushions. (Vải bọc trang trí làm tăng vẻ đẹp của đệm ghế.)