VIETNAMESE
vải kate
-
ENGLISH
kate fabric
/keɪt ˈfæbrɪk/
poly-cotton fabric
Loại vải pha giữa cotton và polyester, mềm mại và bền.
Ví dụ
1.
Vải kate thoáng khí và dễ bảo quản.
Kate fabric is breathable and easy to maintain.
2.
Vải kate được dùng nhiều trong đồng phục học sinh.
Kate fabrics are used in school uniforms.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Kate fabric khi nói hoặc viết nhé!
Cotton kate fabric – Vải kate cotton
Ví dụ:
Cotton kate fabric is breathable and ideal for school uniforms.
(Vải kate cotton thoáng khí và lý tưởng cho đồng phục học sinh.)
Polyester kate fabric – Vải kate polyester
Ví dụ:
Polyester kate fabric is wrinkle-resistant and easy to maintain.
(Vải kate polyester chống nhăn và dễ bảo quản.)
Striped kate fabric – Vải kate kẻ sọc
Ví dụ:
Striped kate fabric is commonly used for work shirts.
(Vải kate kẻ sọc thường được sử dụng cho áo sơ mi công sở.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết