VIETNAMESE

vải gabađin

-

word

ENGLISH

gabardine

  
NOUN

/ˈɡæbərdiːn/

twill fabric

Loại vải dày, bền, thường dùng cho áo khoác hoặc đồng phục.

Ví dụ

1.

Vải gabađin lý tưởng cho áo khoác dài.

Gabardine is ideal for trench coats.

2.

Vải gabađin bền và chống nước.

Gabardine is durable and water-resistant.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Gabardine khi nói hoặc viết nhé! check Cotton gabardine – Vải gabardine cotton Ví dụ: Cotton gabardine is durable and commonly used for trousers. (Vải gabardine cotton bền và thường được sử dụng để may quần tây.) check Wool gabardine – Vải gabardine len Ví dụ: Wool gabardine is perfect for making tailored suits. (Vải gabardine len rất phù hợp để may vest may đo.) check Stretch gabardine – Vải gabardine co giãn Ví dụ: Stretch gabardine offers comfort in fitted designs. (Vải gabardine co giãn mang lại sự thoải mái trong các thiết kế ôm sát.)