VIETNAMESE

ưu tiên hàng đầu

ENGLISH

top priority

  

NOUN

/tɑp praɪˈɔrəti/

Ưu tiên hàng đầu là việc đặc đặt lên trên đầu và cần được giải quyết trước.

Ví dụ

1.

Tổ chức lại lực lượng bán hàng sẽ là ưu tiên hàng đầu của tân chủ tịch.

Reorganizing the sales force will be a top priority for the new president.

2.

Các hạn chế tài chính quy định rằng chỉ những cải tiến dịch vụ ưu tiên hàng đầu mới được tài trợ.

Financial restrictions dictate that only the top priority service improvements are normally funded.

Ghi chú

Một số collocation với priority:
- sắp xếp các thứ tự ưu tiên (sort out priorities): You need to sort out your priorities before making a decision about the future.
(Bạn cần sắp xếp các thứ tự ưu tiên của mình trước khi đưa ra quyết định về tương lai.)
- được ưu tiên (take/get/have priority): When hospital funds are being allocated children take/get/have priority.
(Khi quỹ bệnh viện đang được phân bổ, trẻ em sẽ được ưu tiên hơn.)
- được ưu tiên hơn so với (take priority over): Her family takes priority over her work.
(Gia đình cô ta được ưu tiên hơn so với công việc của cô ta.)