VIETNAMESE

ung thư vòm họng

ENGLISH

nasopharyngeal cancer

  

NOUN

/ˌneɪzəʊfəˈrɪndʒɪəl ˈkænsər/

Ung thư vòm họng là bệnh lý ác tính phát sinh từ các tế bào ở vùng vòm họng - phần cao nhất của hầu họng, ngay phía sau của mũi.

Ví dụ

1.

Các bệnh nhân ung thư vòm họng đã được cứu sống thành công bằng phương pháp phẫu thuật can thiệp.

Patients with nasopharyngeal cancer were successfully rescued by interventional operation.

2.

Việc tiếp xúc với vi rút Epstein-Barr có thể gia tăng nguy cơ ung thư vòm họng.

Exposure to the Epstein-Barr virus can affect the risk of nasopharyngeal cancer.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh nói về một số loại bệnh ung thư trong tiếng Anh nha!
- cervical cancer (ung thư cổ tử cung)
- stomach cancer (ung thư dạ dày)
- rectal cancer (ung thư đại trực tràng)
- liver cancer (ung thư gan)
- blood cancer (ung thư máu)
- oesophageal cancer (ung thư thực quản)
- nasopharyngeal cancer (ung thư vòm họng)
- breast cancer (ung thư vú)