VIETNAMESE

ứng suất

ENGLISH

stress

  

NOUN

/strɛs/

Ứng suất là đại lượng biểu thị nội lực phát sinh trong vật thể biến dạng do tác dụng của các nguyên nhân bên ngoài như tải trọng, sự thay đổi nhiệt độ,...

Ví dụ

1.

Sự phân bố nhiệt độ theo một phương thẳng góc với trục mối hàn sẽ khác nhau khi đó sự thay đổi về thể tích ở các vùng lân cận và các vật bị hàn sẽ sinh ra ứng suất.

The temperature distribution in a direction perpendicular to the weld axis will be different then the change in volume in the vicinity and the welded objects will produce stress.

2.

Ứng suất được sử dụng rất nhiều trong tính toán vật lí.

Stress is used a lot in physics calculations.

Ghi chú

Ứng suất (stess) là đại lượng (quantity) biểu thị nội lực (internal force) phát sinh trong vật thể biến dạng (deformed) do tác dụng của các nguyên nhân bên ngoài (external causes) như tải trọng (load), sự thay đổi nhiệt độ,...