VIETNAMESE

Tỷ giá trung tâm

Tỷ giá chính thức

word

ENGLISH

Central exchange rate

  
NOUN

/ˈsɛntrəl ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/

Base rate

“Tỷ giá trung tâm” là mức tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Trung ương công bố để làm cơ sở cho các tỷ giá giao dịch.

Ví dụ

1.

Tỷ giá trung tâm định hướng giao dịch thị trường.

The central exchange rate guides market transactions.

2.

Tỷ giá trung tâm ổn định thị trường ngoại hối.

Central rates stabilize foreign exchange markets.

Ghi chú

Từ Tỷ giá trung tâm là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và chính sách tiền tệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Reference rate - Tỷ giá tham chiếu Ví dụ: The central exchange rate serves as a reference rate for currency transactions. (Tỷ giá trung tâm đóng vai trò là tỷ giá tham chiếu cho các giao dịch tiền tệ.) check Monetary policy - Chính sách tiền tệ Ví dụ: The central exchange rate reflects the country’s monetary policy framework. (Tỷ giá trung tâm phản ánh khung chính sách tiền tệ của quốc gia.) check Interbank currency trading rate - Tỷ giá giao dịch tiền tệ liên ngân hàng Ví dụ: The central exchange rate influences interbank currency trading rates. (Tỷ giá trung tâm ảnh hưởng đến các tỷ giá giao dịch tiền tệ liên ngân hàng.)