VIETNAMESE

Tuyến tính

thẳng, đều đặn

word

ENGLISH

Linear

  
ADJ

/ˈlɪnɪə/

straight, sequential

Tuyến tính là có tính chất hoặc được biểu diễn dưới dạng một đường thẳng.

Ví dụ

1.

Biểu đồ cho thấy mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến số.

The graph shows a linear relationship between the two variables.

2.

Tiến trình của câu chuyện quá tuyến tính đối với sở thích của tôi.

The progression of the story was too linear for my taste.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Linear khi nói hoặc viết nhé! checkLinear relationship - Mối quan hệ tuyến tính Ví dụ: There is a linear relationship between the variables. (Có một mối quan hệ tuyến tính giữa các biến số.) checkLinear growth - Sự tăng trưởng tuyến tính Ví dụ: The company’s revenue shows linear growth over the past year. (Doanh thu của công ty cho thấy sự tăng trưởng tuyến tính trong năm qua.) checkLinear structure - Cấu trúc tuyến tính Ví dụ: The story has a linear structure, moving from beginning to end. (Câu chuyện có cấu trúc tuyến tính, từ đầu đến cuối.)