VIETNAMESE

tuxedo

-

word

ENGLISH

tuxedo

  
NOUN

/tʌkˈsiːdəʊ/

dinner suit

Loại trang phục vest lịch sự cho nam giới.

Ví dụ

1.

Anh ấy mặc tuxedo đến sự kiện trang trọng.

He wore a tuxedo to the black-tie event.

2.

Tuxedo là trang phục tiêu chuẩn cho các dịp trang trọng.

Tuxedos are standard for formal occasions.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Tuxedo khi nói hoặc viết nhé! check Classic tuxedo – Bộ tuxedo cổ điển Ví dụ: He wore a classic tuxedo to the black-tie event. (Anh ấy mặc một bộ tuxedo cổ điển đến sự kiện trang trọng.) check Velvet tuxedo – Bộ tuxedo nhung Ví dụ: A velvet tuxedo adds a luxurious touch to formal attire. (Bộ tuxedo nhung mang lại nét sang trọng cho trang phục chính thức.) check White tuxedo – Bộ tuxedo trắng Ví dụ: White tuxedos are popular for summer weddings. (Bộ tuxedo trắng rất phổ biến cho đám cưới mùa hè.)