VIETNAMESE

Tung độ

Tọa độ y, Trục đứng

word

ENGLISH

Ordinate

  
NOUN

/ˈɔːdɪnɪt/

Y-Coordinate, Vertical Position

“Tung độ” là tọa độ trên trục y trong hệ tọa độ Descartes.

Ví dụ

1.

Tung độ biểu thị tọa độ theo chiều dọc trong mặt phẳng tọa độ Descartes.

The ordinate represents the vertical coordinate in a Cartesian plane.

2.

Học sinh đã vẽ các điểm sử dụng tung độ và hoành độ trên đồ thị.

Students plotted points using the ordinate and abscissa on the graph.

Ghi chú

Ordinate là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cartesian Coordinate System – Hệ tọa độ Descartes Ví dụ: The ordinate is the vertical component in the Cartesian coordinate system. (Tung độ là thành phần theo chiều dọc trong hệ tọa độ Descartes.) check Vertical Axis – Trục thẳng đứng Ví dụ: The ordinate is measured along the vertical axis, or y-axis. (Tung độ được đo dọc theo trục thẳng đứng, hoặc trục y.) check Abscissa – Hoành độ Ví dụ: The abscissa corresponds to the x-coordinate, while the ordinate corresponds to the y-coordinate. (Hoành độ tương ứng với tọa độ x, trong khi tung độ tương ứng với tọa độ y.)