VIETNAMESE
Túi kangaroo
ENGLISH
Kangaroo pouch
/ˈkæŋɡəruː paʊtʃ/
Joey pouch
Túi kangaroo là túi bụng của loài chuột túi.
Ví dụ
1.
Chuột túi mang con trong túi kangaroo của nó.
The kangaroo carries its baby in its pouch.
2.
Túi kangaroo rất cần thiết với loài chuột túi.
The pouch is essential for a kangaroo.
Ghi chú
Từ Túi kangaroo là một từ vựng thuộc động vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Marsupial - Động vật có vú
Ví dụ: A kangaroo pouch is a feature of marsupials.
(Túi kangaroo là một đặc điểm của động vật có vú.)
Baby - Con non
Ví dụ: A kangaroo pouch holds a baby kangaroo.
(Túi kangaroo giữ con non.)
Protection - Bảo vệ
Ví dụ: A kangaroo pouch provides protection.
(Túi kangaroo cung cấp sự bảo vệ.)
Mammal - Động vật có vú
Ví dụ: A kangaroo pouch is unique to female mammals.
(Túi kangaroo là đặc trưng của động vật có vú cái.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết