VIETNAMESE

Tua nhanh video

phát nhanh đoạn video

word

ENGLISH

Fast forward video

  
VERB

/fæst ˈfɔːwəd ˈvɪdɪəʊ/

Skip video

Tua nhanh video là di chuyển nội dung video đến đoạn kế tiếp.

Ví dụ

1.

Cô ấy tua nhanh video đến phần yêu thích.

She fast forwarded the video to her favorite part.

2.

Vui lòng tua nhanh video để tiết kiệm thời gian.

Please fast forward the video to save time.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Fast forward khi nói hoặc viết nhé! checkFast forward through a scene - Tua nhanh qua một cảnh Ví dụ: She fast-forwarded through a scene to avoid the commercials. (Cô ấy tua nhanh qua một cảnh để tránh các quảng cáo.) checkFast forward to the main part - Tua nhanh đến phần chính Ví dụ: He fast-forwarded to the main part of the concert. (Anh ấy tua nhanh đến phần chính của buổi hòa nhạc.) checkFast forward to the end - Tua nhanh đến cuối Ví dụ: They fast-forwarded to the end of the series. (Họ tua nhanh đến tập cuối của loạt phim.) checkFast forward past intros - Tua nhanh qua phần giới thiệu Ví dụ: The feature lets you fast-forward past intros of shows. (Tính năng cho phép bạn tua nhanh qua phần giới thiệu của các chương trình.)