VIETNAMESE

Tự doanh chứng khoán

Giao dịch chứng khoán

word

ENGLISH

Securities trading

  
NOUN

/sɪˈkjʊrɪtiz ˈtreɪdɪŋ/

Stock dealing

“Tự doanh chứng khoán” là hoạt động mua bán chứng khoán do công ty chứng khoán thực hiện trên danh mục của chính mình.

Ví dụ

1.

Tự doanh chứng khoán hỗ trợ thanh khoản thị trường.

Securities trading supports market liquidity.

2.

Tự doanh chứng khoán tích cực ổn định giá cả.

Active securities trading stabilizes prices.

Ghi chú

Từ Tự doanh chứng khoán là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Proprietary trading - Tự doanh Ví dụ: Securities trading by financial institutions is often conducted through proprietary trading. (Tự doanh chứng khoán của các tổ chức tài chính thường được thực hiện thông qua tự doanh.) check Equity trading - Giao dịch cổ phiếu Ví dụ: Equity trading is a significant component of securities trading. (Giao dịch cổ phiếu là một phần quan trọng của tự doanh chứng khoán.) check Fixed-income securities - Chứng khoán thu nhập cố định Ví dụ: Fixed-income securities are popular in securities trading due to their stability. (Chứng khoán thu nhập cố định được ưa chuộng trong tự doanh chứng khoán vì tính ổn định của chúng.) check Market volatility - Biến động thị trường Ví dụ: Securities trading thrives on opportunities created by market volatility. (Tự doanh chứng khoán phát triển dựa trên các cơ hội do biến động thị trường tạo ra.) check Portfolio management - Quản lý danh mục đầu tư Ví dụ: Securities trading helps firms optimize their portfolio management strategies. (Tự doanh chứng khoán giúp các công ty tối ưu hóa chiến lược quản lý danh mục đầu tư.)