VIETNAMESE

truyền thông sức khỏe

ENGLISH

health communication

  

NOUN

/hɛlθ kəmˌjunəˈkeɪʃən/

Truyền thông sức khỏe là quá trình cung cấp kiến thức, tạo điều kiện thuận lợi về môi trường để nâng cao nhận thức, chuyển đổi thái độ về sức khỏe và thực hành hành vi sức khỏe lành mạnh.

Ví dụ

1.

Truyền thông sức khỏe là các phương pháp và chiến lược truyền thông được sử dụng để thông báo cho các cá nhân về các sự kiện chăm sóc sức khỏe.

Health communication is defined as communication methods and strategies used to inform individuals about health care facts.

2.

Mục đích của truyền thông sức khỏe là cải thiện kết quả sức khỏe của bệnh nhân.

The aim of health communication is improving patient health outcomes.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm có nghĩa gần nhau trong tiếng Anh là y tế dự phòng, y tế cộng đồng và truyền thông sức khỏe nha!
- preventive healthcare (y tế dự phòng), nói về việc phòng bệnh cho cộng đồng: Preventive healthcare consists of measures taken for disease prevention. (Y tế dự phòng bao gồm các biện pháp được thực hiện để phòng chống dịch bệnh.)
- community health (y tế cộng đồng), nói về việc chăm sóc sức khỏe cho cộng đồng chỉ chung: Community health services for people with disabilities are protected by the law. (Các dịch vụ y tế cộng đồng cho người khuyết tật được pháp luật bảo vệ.)
- health communication (truyền thông sức khỏe), nói về việc phổ cập kiến thức: The aim of health communication is improving patient health outcomes. (Mục đích của truyền thông sức khỏe là cải thiện kết quả sức khỏe của bệnh nhân.)