VIETNAMESE
Truyền tải nội dung
gửi thông tin
ENGLISH
Deliver content
/dɪˈlɪvər ˈkɒntɛnt/
Share message
Truyền tải nội dung là chia sẻ thông tin cụ thể.
Ví dụ
1.
Người thuyết trình truyền tải nội dung hiệu quả trong buổi hội thảo trực tuyến.
The presenter delivered content effectively during the webinar.
2.
Vui lòng truyền tải nội dung rõ ràng và súc tích.
Please deliver content that is clear and concise.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Content khi nói hoặc viết nhé!
Deliver content - Truyền tải nội dung
Ví dụ:
The platform delivers content tailored to users’ preferences.
(Nền tảng truyền tải nội dung phù hợp với sở thích của người dùng.)
Create content - Tạo nội dung
Ví dụ:
She creates content for her blog on a weekly basis.
(Cô ấy tạo nội dung cho blog của mình hàng tuần.)
Edit content - Chỉnh sửa nội dung
Ví dụ:
The editor reviewed and edited content before publication.
(Biên tập viên xem lại và chỉnh sửa nội dung trước khi xuất bản.)
Share content - Chia sẻ nội dung
Ví dụ:
The influencer shares content across multiple social media platforms.
(Người có ảnh hưởng chia sẻ nội dung trên nhiều nền tảng mạng xã hội.)
Organize content - Sắp xếp nội dung
Ví dụ:
The team organized content into categories for easier navigation.
(Nhóm sắp xếp nội dung thành các danh mục để dễ dàng điều hướng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết