VIETNAMESE

Trượt cỏ

chơi trượt cỏ

word

ENGLISH

Grass sliding

  
VERB

/ɡrɑːs ˈslaɪdɪŋ/

Lawn sliding

Trượt cỏ là hoạt động giải trí trên mặt cỏ bằng các thiết bị đặc biệt.

Ví dụ

1.

Họ thích thú chơi trượt cỏ tại công viên vào Chủ nhật.

They enjoyed grass sliding at the park on Sunday.

2.

Vui lòng thử trượt cỏ để có trải nghiệm thú vị.

Please try grass sliding for a fun experience.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Sliding khi nói hoặc viết nhé! checkGrass sliding - Trượt cỏ Ví dụ: Children enjoyed grass sliding on the hills. (Trẻ em thích trượt cỏ trên các ngọn đồi.) checkSliding down a slope - Trượt xuống dốc Ví dụ: They went sliding down a slope on the snowy hills. (Họ trượt xuống dốc tuyết.) checkSlide into position - Lướt vào vị trí Ví dụ: The drawer slid into position smoothly. (Ngăn kéo lướt vào vị trí một cách mượt mà.) checkSliding doors - Cửa trượt Ví dụ: The sliding doors opened automatically as they approached. (Cửa trượt mở tự động khi họ đến gần.) checkSliding on ice - Trượt trên băng Ví dụ: They laughed as they went sliding on ice on the frozen pond. (Họ cười khi trượt trên ao băng.)