VIETNAMESE

trường sư phạm

ENGLISH

pedagogical school

  

NOUN

/ˌpɛdəˈgɑʤɪkəl skul/

teacher education school

Trường sư phạm là trường đạo tạo giáo viên và nghiên cứu các phương pháp giảng dạy.

Ví dụ

1.

Có một trường sư phạm ngay dưới phố.

There's a pedagogical right down the street.

2.

Sinh viên trường sư phạm sau khi tốt nghiệp ra trường có thể tham gia giảng dạy ở bậc THCS và THPT.

Pedagogical school's student can teach in secondary and high school after graduation.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến trường sư phạm:
- ministry of education (bộ giáo dục)
- provincial department of education (sở giáo dục)
- continuing education (giáo dục thường xuyên)
- education inspector (thanh tra giáo dục)