VIETNAMESE

Trường kỳ

lâu dài, kéo dài, bị kéo dài

word

ENGLISH

Prolonged

  
ADJ

/prəˈlɒŋd/

Extended, lasting

Trường kỳ là kéo dài qua một thời gian lâu.

Ví dụ

1.

Cuộc xung đột trường kỳ gây ra nhiều khó khăn.

The prolonged conflict caused many difficulties.

2.

Anh ấy phải chịu đựng căn bệnh trường kỳ.

He suffered from a prolonged illness.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Prolonged khi nói hoặc viết nhé! checkProlonged exposure to + noun - Dùng khi nói về việc tiếp xúc lâu dài với một thứ gì đó Ví dụ: Prolonged exposure to the sun can cause skin damage. (Tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời có thể gây tổn thương da.) checkProlonged period of + time - Chỉ một khoảng thời gian kéo dài Ví dụ: The region suffered a prolonged period of drought. (Khu vực đã trải qua một đợt hạn hán kéo dài.) checkProlonged illness - Diễn tả bệnh tình kéo dài Ví dụ: After a prolonged illness, he finally recovered. (Sau một căn bệnh kéo dài, anh ấy cuối cùng đã bình phục.)