VIETNAMESE

trưởng ban truyền thông

ENGLISH

head of communications department

  

NOUN

/hɛd ʌv kəmˌjunəˈkeɪʃənz dɪˈpɑrtmənt/

Trưởng ban truyền thông là người chịu trách nhiệm quản lí và tổ chức các hoạt động của Ban truyền thông theo quy chế hoạt động; đồng thời chịu trách nhiệm trước Hội nghị toàn thể thành viên và trước chủ tịch về mọi hoạt động của ban truyền thông.

Ví dụ

1.

Trưởng ban truyền thông có trách nhiệm quản lý và chỉ đạo thông tin liên lạc nội bộ và bên ngoài của tổ chức.

A head of communications department is responsible for managing and directing an organization's internal and external communications.

2.

Anh ấy là cựu trưởng ban truyền thông của trường đại học Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh vào năm 2020.

He is the former head of communications department of Ho Chi Minh City University of Technology in 2020.

Ghi chú

Một số từ vựng về chủ đề truyền thông:
- media (truyền thông)
- commercialization (sự thương mại hóa)
- (deputy) editor-in-chief ((phó) tổng biên tập)
- editorial board (ban biên tập)
- news agency (thông tấn xã)
- advertisement (quảng cáo)