VIETNAMESE

trước thời hạn

ENGLISH

ahead of time

  

NOUN

/əˈhɛd ʌv taɪm/

Trước thời hạn là trước 1 mốc thời gian được đặt ra trước.

Ví dụ

1.

Tôi phải hoàn thành công việc trước thời hạn.

I have to finish the task ahead of time.

2.

Nhà máy đã đạt mục tiêu sản xuất trước thời hạn.

The factory met its production target ahead of time.

Ghi chú

Một số idioms liên quan đến time:
- Time flies: thời gian trôi qua nhanh
Ví dụ: Look how fast our children grew up, how time flies. (Hãy nhìn xem lũ trẻ của chúng ta lớn lên nhanh như thế nào, thời gian trôi nhanh thật.)
- It’s high time: có nghĩa là đã đến lúc làm 1 việc gì đó.
Ví dụ: It’s high time he met with me to resolve this issue. (Đã tới lúc anh ấy gặp tôi để giải quyết vấn đề này.)
- Beat the clock: hoàn thành việc gì đó trước khi hết thời gian.
Ví dụ: Although she was late to the exam, she managed to beat the clock and finished all of it 10 minutes before the end. (Mặc dù đi thi muộn nhưng cô ấy vẫn đánh bại được thời gian và hoàn thành hết bài thi của mình trước khi kết thúc 10 phút.)
- Make up for lost time: bù lại thời gian đã mất.
Ví dụ: I had to make up for lost time and did my homework. (Tôi phải bù lại thời gian đã mất và làm bài tập về nhà.)